quá tải

quá tải

Chiếc xe tải đó bị cảnh sát phạt vì quá tải.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Vượt quá mức chịu đựng, khả năng cho phép: "quá tải" mô tả trạng thái của một hệ thống, phương tiện hoặc chế khi phải hoạt động vượt quá giới hạn thiết kế hoặc công suất an toàn của .
    • Bị đè nặng quá mức: Thường dùng để chỉ phương tiện giao thông chở hàng hóa, vật liệu vượt quá trọng lượng quy định.
  2. Danh từ:

    • Tình trạng vượt quá tải trọng hoặc công suất: "quá tải" còn được dùng như một danh từ để gọi tên hiện tượng hoặc sự cố xảy ra do vượt quá giới hạn cho phép.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Hệ thống điện thành phố đang bị quá tải vào giờ cao điểm. (Hệ thống điện thành phố đang hoạt động vượt quá công suất cho phép vào giờ cao điểm.)
    • Chiếc xe tải đó bị cảnh sát phạt quá tải. (Chiếc xe tải đó bị cảnh sát phạt chở hàng vượt quá trọng lượng quy định.)
  • Danh từ:

    • Sự quá tải của hệ thống y tế một vấn đề nghiêm trọng. (Tình trạng vượt quá khả năng đáp ứng của hệ thống y tế một vấn đề nghiêm trọng.)
    • Quá tải nguyên nhân chính dẫn đến sự cố giao thông. (Việc vượt quá tải trọng nguyên nhân chính dẫn đến sự cố giao thông.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "báo động quá tải": cảnh báo về tình trạng vượt quá giới hạn an toàn.

    • Máy phát điện phát ra tín hiệu báo động quá tải. (Máy phát điện phát ra tín hiệu cảnh báo đang hoạt động vượt công suất.)
  • "nguy cơ quá tải": khả năng xảy ra tình trạng vượt quá khả năng chịu đựng.

    • Cơ sở hạ tầng kỹ tiềm ẩn nguy cơ quá tải. (Cơ sở hạ tầng kỹ khả năng cao sẽ không chịu được áp lực vượt mức.)
Biến thể từ gần giống
  • Quá tải trọng (cụm danh từ): tình trạng vượt quá trọng lượng cho phép (thường dùng cho phương tiện vận tải).

    • Xe bị phát hiện quá tải trọng sẽ bị xử phạt. (Xe bị phát hiện chở vượt quá trọng lượng cho phép sẽ bị xử phạt.)
  • Quá tải nhiệt (cụm danh từ): tình trạng thiết bị sinh ra hoặc hấp thụ nhiệt lượng vượt quá khả năng tản nhiệt.

    • Động cơ ngừng hoạt động do quá tải nhiệt. (Động cơ ngừng hoạt động do nhiệt độ vượt quá ngưỡng cho phép.)
Từ đồng nghĩa
  • Quá công suất: vượt quá công suất thiết kế (thường dùng cho máy móc, hệ thống kỹ thuật).
  • Vượt tải: mang nghĩa tương tự, chỉ trạng thái vượt quá tải trọng cho phép.
Các cụm từ liên quan
  • Gây quá tải: nguyên nhân dẫn đến tình trạng quá tải.

    • Lượng người tham gia giao thông lớn gây quá tải cho các tuyến đường trung tâm. (Lượng người tham gia giao thông lớn nguyên nhân khiến các tuyến đường trung tâm bị vượt quá khả năng thông xe.)
  • Dẫn đến quá tải: kết quảtình trạng quá tải.

    • Việc sử dụng nhiều thiết bị điện cùng lúc có thể dẫn đến quá tải. (Việc sử dụng nhiều thiết bị điện cùng lúc có thể khiến mạch điện bị vượt quá công suất.)
Thành ngữ liên quan
  • "Ôm đồm quá tải": (thành ngữ hiện đại) chỉ việc một người nhận hoặc đảm nhận quá nhiều công việc vượt quá khả năng xử lý của bản thân.
    • Anh ấy thường ôm đồm quá tải nên lúc nào cũng căng thẳng. (Anh ấy thường nhận quá nhiều việc vượt quá khả năng nên lúc nào cũng căng thẳng.)